bút
Âm tiết tiếng Việt · có trong 44 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "but"
"bút" là một từ
Danh từ. Đồ dùng để viết hay để vẽ. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "bút"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "bút"
bút chìlà một loại bút, ngòi làm bằng than chì, có thể dùng cục tẩy để tẩy được.bút biBút có ngòi là viên bi nhỏ bằng kim loại gắn ở đầu một ống mực đặc, là loại bút viết không thể tẩy được.bút phápPhong cách viết chữ Hán.bút lôngBút có ngòi làm bằng lông, thường dùng để vẽ.bút mựcLà cây viết bằng mực, không thể tẩy được.bút tíchNét chữ viết tay, bản viết tay còn để lại (của người đã chết hoặc tội phạm đặc biệt nghiêm trọng).bút máyMột cây bút có chứa một bình mực, được đưa vào ngòi viết một cách tự động.bút hiệuTên riêng dùng để ghi tên tác giả khi viết, vẽ.bút sa gà chếtĐã đặt bút viết ra hoặc kí rồi thì phải chịu, không sửa đổi được nữa.bút chiếnCuộc đấu tranh giữa những quan điểm, tư tưởng về văn học.bút Lâm XuyênNói người viết chữ tốt.bút kíThể kí ghi lại những điều tai nghe mắt thấy, những nhận xét, cảm xúc của người viết trước các hiện tượng trong cuộc sống.bút nghiênBút lông và nghiên mực của người viết chữ Hán thời trước; dùng để chỉ chung việc học tập, sự nghiệp văn chương.bút danhTên riêng tác giả dùng để kí vào tác phẩm của mình khi viết văn, viết bài.bút phêviết ý kiến chỉ đạo vào văn bản để cấp dưới hoặc các đơn vị có thẩm quyền xem xét giải quyết.bút toánBản ghi chép, thường là của kế toán, về tình hình thu chi trong một xí nghiệp, cơ quan...bút lựcSức viết, vẽ; dùng để chỉ khả năng viết văn, vẽ tranh.bút đàmTrao đổi ý kiến với nhau bằng cách viết chữ.bút lụcBản ghi, tài liệu ghi lại, sự ghi lại.bút bi nướcMột loại bút có cơ cấu viết giống bút bi nhưng mực là loại mực loãng.bút thuậnThứ tự các nét khi viết một chữ Hán.bút chổiBút vẽ cỡ lớn, ngòi làm bằng một túm lông bó dẹt và rộng bản.bút thiên nhiênBút tự nhiên viết tốt như trời phú tính cho.bút vẽlà bút danh hoặc chữ ký của nhà họa sĩ nào đó.bút thử điệnDụng cụ có dạng một cái bút để phát hiện dòng điện.
Từ có "bút" ở sau
gọt bút chìĐồ dùng để gọt bút chì.bỉnh bútBiên tập viên của một tờ báo.di bútChữ viết của người đã qua đời để lại.tuyệt bútTác phẩm văn học hoặc nghệ thuật hay, đẹp đến cực điểm.ngòi bútThứ mỏ bằng kim loại, dùng để viết.chấp bútHành động viết, mở rộng vấn đề theo ý người khác của một người dựa trên ý tưởng, sườn, nguyên tắc cơ bản nào đó.tùy bútThể kí ghi lại một cách tương đối tự do những cảm nghĩ của người viết, kết hợp với việc phản ánh thực tế khách quan.tái bútViết thêm cuối bức thư, sau chữ kí.thủ bútChữ tự tay tác giả viết ra.bồi bútNgười làm tay sai cho một chính quyền bằng hoạt động viết lách.nghiên bútSự học tập.khai bútCầm bút viết hoặc vẽ lần đầu tiên vào dịp đầu năm, theo tục xưa.quản bútCân nhỏ và dài để cắm ngòi bút vào mà viết.ống bútĐồ dùng thường bằng sành, bằng sứ, để cắm bút.chủ bútNgười chịu trách nhiệm chính trong công tác biên tập của một tờ báo hoặc tạp chí.nhuận bútTiền nhà xuất bản trả cho người có bài đăng báo hoặc tác phẩm in.trợ bútCộng tác viên của một tờ báo (cũ).gác bútĐồ dùng để đặt bút lên khi không viết nữa.
Cùng vần "ut", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.