bụt
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "but"
"bụt" là một từ
Danh từ riêng. Dùng để gọi Phật, theo cách gọi dân gian. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "bụt"
Từ có "bụt" ở sau
oản bụtBầu ngực sữa của phụ nữ.râm bụtCây nhỡ, lá răng cưa, hoa to, nhị hoa dính liền nhau thành một ống dài ở giữa, thường trồng làm cảnh hay làm hàng rào.dâm bụtCây trồng làm hàng rào và làm cảnh, lá hình bầu dục nhọn đầu, mép có răng to, nhẵn, hoa đỏ, tọ.bông bụtRâm bụt.
Cùng vần "ut", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.