cụt
Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "cut"
"cụt" là một từ
Tính từ. Thiếu hẳn một phía đầu mút. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "cụt"
Từ có "cụt" ở sau
chim cánh cụtLoài chim biển không biết bay, sống ở Nam bán cầu, lông màu đen và trắng, chân có màng, cánh như mái chèo dùng để bơi, có thể đi thẳng mình bằng hai chân.măng cụtCây trồng ở một số tỉnh Nam Bộ lấy quả ăn, thân to, cao 20–25 m, cành mọc thấp, vỏ có chất nhựa vàng, lá dài hình thuẫn, quả tròn, vỏ dai, xốp, màu đỏ như rượu vang, có vị ngọt và chua.ngõ cụtĐường nhỏ và hẹp, kín ở một đầu.nấc cụtNấc thành những tiếng ngắn, liên tiếp.chim cánh cụt hoàng đếloài chim cánh cụt lớn nhất, sống ở châu Nam Cực.quần cụtquần đùi.mống cụtxem mốnggông cụtGông ngắn, nhẹ để tội nhân đeo khi đi làm khổ dịch.chóp cụtlà một hình dạng sau khi ngọn kinh tự tháp bị cắt mất phần đầu
Cùng vần "ut", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.