cụt
Phát âm (IPA): Hà Nội [kut̚˧˨ʔ] · Huế [kʊk̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [kʊk͡p̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Thiếu hẳn một phía đầu mút.
- Cây tre cụt ngọn.2..
- Bị tắc, không thông ra được: phố cụt.
- Đường cụt.
- Vào ngõ cụt.
- Bị mất phần lớn, không còn nguyên như ban đầu.
- Bị cụt vốn.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"cụt" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | cut off; dead-end |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "cụt"
chim cánh cụtLoài chim biển không biết bay, sống ở Nam bán cầu, lông màu đen và trắng, chân có màng, cánh như mái chèo dùng để bơi, có thể đi thẳng mình bằng hai chân.măng cụtCây trồng ở một số tỉnh Nam Bộ lấy quả ăn, thân to, cao 20–25 m, cành mọc thấp, vỏ có chất nhựa vàng, lá dài hình thuẫn, quả tròn, vỏ dai, xốp, màu đỏ như rượu vang, có vị ngọt và chua.ngõ cụtĐường nhỏ và hẹp, kín ở một đầu.nấc cụtNấc thành những tiếng ngắn, liên tiếp.cụt hứngMất vui một cách đột ngột khi đang vui thích hoặc đang có nhiều hi vọng.chim cánh cụt hoàng đếloài chim cánh cụt lớn nhất, sống ở châu Nam Cực.gông cụtGông ngắn, nhẹ để tội nhân đeo khi đi làm khổ dịch.chóp cụtlà một hình dạng sau khi ngọn kinh tự tháp bị cắt mất phần đầuquần cụtquần đùi.mống cụtxem mống
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "cụt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.