Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

chim cánh cụt hoàng đế

Danh từ
Danh từ
  1. loài chim cánh cụt lớn nhất, sống ở châu Nam Cực.
    • 2019, Hà My, Chim cánh cụt hoàng đế cũng sắp bị tuyệt chủng, Tuổi Trẻ Online
    • Quần thể lớn thứ hai của chim cánh cụt hoàng đế đang dần biến mất khi đã ba năm liên tiếp không nuôi lớn được con chim cánh cụt con nào.

Cấu tạo âm tiết

chimâm đầu ch · vần im · thanh ngang
cánhâm đầu c · vần anh · thanh sắc
cụtâm đầu c · vần ut · thanh nặng
hoàngâm đầu h · vần oang · thanh huyền
đếâm đầu đ · vần ê · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "chim cánh cụt hoàng đế" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.