chim
Âm tiết tiếng Việt · có trong 38 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "chim"
"chim" là một từ
Danh từ. Động vật lông vũ, thường bay lượn, chuyền cành và hót líu lo. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "chim"
chim cánh cụtLoài chim biển không biết bay, sống ở Nam bán cầu, lông màu đen và trắng, chân có màng, cánh như mái chèo dùng để bơi, có thể đi thẳng mình bằng hai chân.chim sẻChim nhỏ, lông màu hạt dẻ, có vằn, mỏ hình nón, thường sống thành đàn, ăn các hạt ngũ cốc.chim săn mồiCác loài chim ăn thịt, chủ yếu săn các loài động vật có xương sống.chim Việt đậu cành NamChỉ lòng nhớ nước.chim xanh(Theo thuyết đông phương sóc giải thích cho hán vũ-đế rằng chim xanh là sứ giả của tây vương-mẫu) Người đưa tin; Người làm mối.chim cửngChỉ trạng thái cương cứng của dương vật .chim trời cá nướcChim trên trời, cá dưới nước; ví sự xa cách, khó có thể gặp gỡ, sum họp được với nhau.chim cắtChim ăn thịt, nhỏ hơn diều hâu, cánh dài và nhọn, bay rất nhanh.chim chuộtNói trai gái ve vãn nhau.chim cánh cụt hoàng đếloài chim cánh cụt lớn nhất, sống ở châu Nam Cực.chim kháchChim cỡ bằng sáo, lông đen, đuôi dài, có tiếng kêu như khách khách.chim muôngChim và thú (nói khái quát).chim lợnCú có tiếng kêu eng éc như lợn.chim hát bộixem chim phường chèochim sâuChim nhỏ, lông xanh xám, thường sống ở các bụi cây, ăn sâu bọ nhỏ.chim gáyxem cu gáychim chócXem chimchim ngóiChim cùng họ với bồ câu nhưng cỡ nhỏ hơn, lông màu nâu nhạt hoặc đỏ nhạt như màu ngói, sống thành đàn, ăn hại lúa.chim lồng cá chậuxem cá chậu chim lồngchim phường chèoChim rừng cỡ bằng chào mào, sống thành đàn, con đực có bộ lông màu đỏ, con cái có bộ lông màu vàng.chim thầy bóixem bói cáchim riChim giống như chim sẻ, mỏ đen và to.Chim VànMột xã thuộc huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La, Việt Nam.chim mồiChim dùng làm mồi để nhử chim khác mắc vào bẫy.chim khuyênxem vành khuyênchim thằng chàiChim ăn cá, cỡ bằng sáo, mỏ đỏ, lông xanh, ngực nâu.chim sa cá lặnví nhan sắc đẹp tuyệt trần của người phụ nữ.
Từ có "chim" ở sau
cuốc chimCuốc có lưỡi dài tra thẳng góc với cán thành hình chữ T, một đầu nhọn, một đầu to hơn và bẹt, dùng để cuốc đất cứng hoặc đá.kẹo trứng chimKẹo trứng chim còn được gọi là kẹo mứt lạc. Nguyên liệu chính là lạc (đậu phộng). Lạc được rang để chín giòn, sau đó bọc lớp bột nếp và đường bên ngoài tạo viên kẹo tròn, lớp vỏ trắng tinh như trứng chim.chó săn chim mồi(Từ cũ)bóng chim tăm cáVí những cái rất xa vời, vô vọng, khó có thể tìm thấy được như bóng chim giữa trời thẳm hay tăm cá ở vực sâu.đất lành chim đậuChỉ nơi yên bình có điều kiện thuận lợi để sống và phát triển lâu dài.cá chậu chim lồngVí tình cảnh bị giam giữ, tù túng, mất tự do.Tràm ChimMột thị trấn thuộc huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam.tăm cá bóng chimChỉ tin tức thư từ.bưng mắt bắt chimBưng mắt lại thì không thể nào bắt được chim; ý nói không thể nào che giấu nổi việc có vợ lẽ.đường chimĐường hiểm và cao chỉ có chim bay qua được mà thôi.
Cùng vần "im", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.