kim
Âm tiết tiếng Việt · có trong 103 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "kim"
"kim" là một từ
Danh từ, Tính từ. Đồ dùng để khâu hay thêu, bằng kim loại, có một đầu nhọn và một đầu có lỗ để xâu chỉ. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "kim"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "kim"
kim cươngCác-bon nguyên chất thường trong suốt và không có màu, rất cứng, có thể dùng để cắt kính và làm đồ nữ trang.kim chủNgười có quyền lực và tài chính mạnh mẽ, đứng sau hỗ trợ, nâng đỡ cho các nghệ sĩ hoặc hoạt động nghệ thuật; người bảo trợ.kim mã ngọc đường(Nghĩa bóng) Kim mã tức Kim-mã-môn là chỗ các bậc học sĩ chờ chiếu chỉ của vua đời Hán; ngọc đường là dinh thự của các quan hàn lâm.kim tự thápCông trình kiến trúc cổ đại ở Ai Cập, nơi chôn cất vua chúa, có hình chóp, đáy vuông, một trong các kì quan thế giớị.kim chi ngọc diệpChỉ con cái nhà quyền quí trong xã hội phong kiến.kim ngạch xuất khẩuLượng tiền thu được từ xuất khẩu các hàng hóa, dịch vụ của một quốc gia tính trong một thời gian cố định thường là tháng, quý hoặc năm.kim sinhKiếp này.kim âuCái bình vàng, chậu vàng.kim mônNhà sang trọng.kim ốcNhà vàng, nơi cung điện.kim chỉ namKim có nam châm dùng để chỉ phương hướng.Kim quỹHòm sách vàng.Kim NgưuTên một chòm sao.kim tiêmKim rỗng lắp vào ống mà tiêm thuốc.kim hoànVòng vàng.kim thanhTừ cổ chỉ lời dạy dỗ của thầy học.kim khánhKhánh bằng vàng, xưa vua chúa dùng để thưởng cho kẻ có công với họ.kim ngânVàng bạc.kim tiềnTiền bạc nói chung.kim ngọcĐồ châu báu.kim ôÁc vàng; chỉ mặt trời.kim tuyếnChỉ bằng vàng.kim cảiDuyên vợ chồng khăng khít với nhau như đá nam châm hút sắt, hổ phách hút hạt cải.kim sáchĐôi phiến vàng mỏng ghi danh trạng người được vua phong tước.kim thuộcThuộc về kim loại.kim tiền thảo', một loài thực vật thuộc họ Đậu (Fabaceae).kim đồngTrẻ con hầu hạ các vị tiên theo thần thoại Trung Quốc. Ngr. Trẻ em.kim khíDụng cụ làm bằng kim loại.kim băngThứ ghim bằng kim loại, đầu có mũ che mũi nhọn, thường dùng để gài miệng túi áo, hoặc gài mũ, băng bó.kim ngạchQuy định về mặt giá trị thể hiện bằng tiền tệ đối với hàng hoá xuất nhập khẩu của một nước hay một khu vực trong một thời kì nhất định.kim tiênGiấy đề các thông điệp của hoàng đế ban cho quần chúng, cấm tiện dân dùng. Nhuộm màu vàng hoặc in nhũ vàng.Kim GiangMột phường thuộc quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội, Việt Nam.Kim Chân.kim chỉViệc khâu vá và thêu thùa nói chung.kim dung(Không chính thức, ít dùng) Tài chính.kim đanQue dài dùng để đan len, sợi.kim thạchNói tình bè bạn vững bền như vàng và đá.kim cổXưa và nay.kim loại nguyên sinhKim loại luyện ra từ quặng; phân biệt với kim loại tái sinh.kim cúcLoài cúc hoa nhỏ và vàng.kim cangKim cương trong Phật giáo.Kim âu, Hoa NhaiHai làng thuộc huyện Vĩnh Phúc, họ Hồ dựng cung và mở phố ở đó.kim loại màuTên gọi chung tất cả các kim loại trừ sắt, và những hợp kim được tạo thành trên cơ sở của chúng.kim vu miểu(cổ) Dùi sắt,.kim nhũBột màu vàng, có ánh, dùng để tô, vẽ.Kim BiênCách gọi khác, ít dùng của thành phố Phnom Penh, thủ đô của Vương quốc Campuchia.kim phongTừ cũ trong văn học chỉ gió thu.kim anhCây thuộc họ hoa hồng mọc thành bụi, thân leo có gai, lá có ba lá chét, hoa màu trắng, quả dùng làm thuốc.
Từ có "kim" ở sau
dệt kimDệt, kết hợp các sợi thành miếng vải, sử dụng kim, theo kiểu đan.hoàng kimVàng: tiền vàng, bằng vàng, sự giàu có, cái quý giá, tấm lòng vàngSao KimHành tinh gần Mặt Trời thứ 2 trong Hệ Mặt Trời, thường xuất hiện trên bầu trời vào buổi sáng sớm và chiều tối, độ sáng chỉ đứng sau Mặt Trời và Mặt Trăng.bạch kim(Hóa học) Kim loại quý, màu trắng xám, không gỉ, rất ít bị ăn mòn, chịu được nhiệt độ cao hơn bạc; một nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn nguyên tố có kí hiệu là Pt và số hiệu nguyên tử bằng 78.nhất tiếu thiên kim(Nghĩa đen) Một nụ cười đáng giá nghìn vàng.bác lãm cổ kim(Nghĩa đen) Bác lãm có nghĩa là xem rộnggia thư để vạn kim(Nghĩa đen) Thư quê đáng muôn đồng.hợp kimKim loại tạo thành bởi sự hỗn hợp một kim loại nguyên chất với nhiều nguyên tố khác.hàng dệt kimĐồ may mặc sử dụng vải được dệt theo kiểu dệt kim.hiện kimTiền mặt bao gồm bạc giấy và tiền kim loại còn giá trị lưu hành.thiên kimNgàn vàng (cũ).Đạo cũ Kim LiênChỉ việc trọng người tài.bác cổ thông kimHọc rộng biết nhiều, am hiểu cả xưa lẫn nay.đúc kim loạiMột chuỗi thao tác nhằm tạo hình khối kim loại, bao gồm nung chảy một lượng kim loại nhất định sau đó đổ vào khuôn đã tạo hình từ trước.thợ kim hoànThợ gia công, chế tác các đồ trang sức bằng vàng bạc.nhà giả kimNgười nghiên cứu thuật giả kim.giọng kimGiọng cao.Huỳnh kimSách nói về thuật bói toán.ngũ kimKim loại nói chung.in kimIn bằng cách tạo hình các kí tự bằng những chấm mực rất nhỏ in sát vào nhau.á kim(Cũ) . Tên gọi chung các đơn chất không phải kim loại; nguyên tố không kim loại.đáy bề mò kimDịch câu Hải đề lao châm, ý nói làm một việc rất khó khăn, mất nhiều công phu.Thành KimMột xã thuộc huyện Thạch Thành, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.ánh kimVẻ sáng do kim loại phản chiếu sinh ra.Sơn KimMột xã thuộc huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.Đại Kim.Châu KimMột xã thuộc huyện Quế Phong, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.luyện kimPhương pháp chế biến quặng để lấy ra các kim loại.Tân KimMột xã Tên gọi các xã thuộc thuộc huyện Cần Giuộc (Long An), thuộc huyện Phú Bình (Thái Nguyên), Việt Nam.lưu kim tuế nguyệtĐể danh thơm muôn thuở.Thạch KimMột xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.phi kimNhững nguyên tố mà đơn chất không có tính chất đặc trưng của kim loại như ánh kim, dẻo dai, dẫn điện và dẫn nhiệt.Tam KimMột xã thuộc huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.kết kimHoạt động của chính quyền cộng sản dùng quyền lực để ép buộc các doanh nghiệp bán vàng kim loại đang nắm giữ lại cho nhà nước.Quang KimMột xã thuộc huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.trôn kimĐầu có lỗ của cái kim.Vĩnh KimMột xã Tên gọi các xã thuộc h. Châu Thành (Tiền Giang), h. Vĩnh Thạnh (Bình Định), h. Vĩnh Linh (Quảng Trị), h. Cầu Ngang (Trà Vinh), Việt Nam.Đại Kim quốcQuốc gia án ngữ Viễn Đông Nga và Đông Bắc Trung Hoa, tồn tại từ 1122 đến 1234, do triều Kim sáng lập và cai trị.khí ngoạn kim ngânĐồ dùng và đồ chơi bằng vàng bạc.bạn kim lanBạn bè thân mật, tình nghĩa bền thắm như vàng, khí vị thơm như hoa lan.Ngư toản y tông kim giámBộ sách thâu thái các sách cổ kim cùng các phương thuốc bí truyền của dân gian.Vạn KimMột xã thuộc huyện Mỹ Đức, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.giun kimGiun tròn và nhỏ bằng cái kim, sống kí sinh ở phần ruột già gần hậu môn.ngọc xuyến, kim hoaXuyến ngọc, hoa vàng.Thanh KimMột xã thuộc huyện Sa Pa, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.mò kim đáy bểVí việc tìm kiếm hết sức gian nan, khó nhọc và hầu như không có hi vọng thành công.Quảng KimMột xã thuộc huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.trang kimNói giấy có dán một lớp kim loại màu vàng dát mỏng.
Cùng vần "im", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.