Danh từ
- Lượng tiền thu được từ xuất khẩu các hàng hóa, dịch vụ của một quốc gia tính trong một thời gian cố định thường là tháng, quý hoặc năm.
- Kim ngạch xuất khẩu năm nay tăng lên khá nhanh.
"kim ngạch xuất khẩu" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | export · turnover |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Từ cùng họ
Cấu tạo âm tiết
| kim | âm đầu k · vần im · thanh ngang |
| ngạch | âm đầu ng · vần ach · thanh nặng |
| xuất | âm đầu x · vần uât · thanh sắc |
| khẩu | âm đầu kh · vần âu · thanh hỏi |
Định nghĩa theo mục "kim ngạch xuất khẩu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.