Danh từ riêng
- Hòm sách vàng.
- Hán thư.
- Hán.
- Cao.
- Tổ sau khi diệt xong nước.
- Sở, bèn phong thưởng cho tướng sĩ, viết tên vào khoan sách cất trong hòm vàng, ghi công mãi mãi
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "Kim quỹ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.