Kim quỹ

Danh từ riêng
Danh từ riêng
  1. Hòm sách vàng.
  2. Hán thư.
    • Hán.
    • Cao.
    • Tổ sau khi diệt xong nước.
    • Sở, bèn phong thưởng cho tướng sĩ, viết tên vào khoan sách cất trong hòm vàng, ghi công mãi mãi

Cấu tạo âm tiết

kimâm đầu k · vần im · thanh ngang
quỹâm đầu qu · vần y · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "Kim quỹ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.