quỹ

Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

quâm đầu
yvần
ngãthanh

Đủ sáu thanh của "quy"

"quỹ" là một từ

Danh từ. Số tiền bạc thu góp lại để dùng làm việc gì. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "quỹ"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "quỹ"

Từ có "quỹ" ở sau

Cùng vần "y", cùng thanh ngã

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.