quỹ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "quy"
"quỹ" là một từ
Danh từ. Số tiền bạc thu góp lại để dùng làm việc gì. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "quỹ"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "quỹ"
quỹ đạo(Thiên văn học) Đường chuyển động hình cong kín của một thiên thể có tiêu điểm là một thiên thể khác.quỹ tích(Toán học) Hình gồm tất cả những điểm có một tính chất xác định.quỹ tín dụngTổ chức làm dịch vụ nhận tiền gửi có trả lãi, và cho vay lấy lãi.
Từ có "quỹ" ở sau
Kim quỹHòm sách vàng.công quỹQuỹ chung của nhà nước hoặc của một tổ chức.ký quỹGửi một khoản tiền hoặc kim khí quý, đá quý hoặc giấy tờ có giá vào tài khoản phong tỏa tại một tổ chức tín dụng để bảo đảm việc thực hiện nghĩa vụ.ngân quỹToàn thể tiền thu và chi của một tổ chức, một đoàn thể.thủ quỹNgười giữ quỹ một cơ quan đoàn thể.
Cùng vần "y", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.