quỳ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "quy"
"quỳ" là một từ
Danh từ, Động từ. Cây hướng dương. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "quỳ"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ có "quỳ" ở sau
hải quỳNhóm động vật săn mồi dưới nước thuộc bộ ActiniariaXuân QuỳMột xã thuộc huyện Như Xuân, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.Trâu QuỳMột xã thuộc huyện Gia Lâm, tp. Hà Nội, Việt Nam.
Cùng vần "y", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.