mỳ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "my"
"mỳ" là một từ
Danh từ. . Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "mỳ"
mỳ ăn liềnLoại sợi mỳ được chế biến sẵn bằng cách chiên qua dầu ăn sau đó sấy khô, cần phải nhúng nước sôi 05 phút trước khi ăn.mỳ tômSản phẩm ngũ cốc loại sợi ăn liền, dạng khô đóng gói kèm bột hương liệu, dầu gia vị, đổ nước sôi vào để ăn; còn gọi là mỳ ăn liền.mỳ tôm cua(lón) Xóc đĩa, bài bạc.Mỳ không người láiMỳ chỉ nước xuýt lơ thơ vài sợi.
Từ có "mỳ" ở sau
Cùng vần "y", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.