mỳ ăn liền

Danh từ
Danh từ
  1. Loại sợi mỳ được chế biến sẵn bằng cách chiên qua dầu ăn sau đó sấy khô, cần phải nhúng nước sôi 05 phút trước khi ăn.
    • Mỳ ăn liền Hảo Hảo.

"mỳ ăn liền" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh instant noodle

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

mỳâm đầu m · vần y · thanh huyền
ănâm đầu (không) · vần ăn · thanh ngang
liềnâm đầu l · vần iên · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "mỳ ăn liền" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.