liền
Âm tiết tiếng Việt · có trong 16 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "liên"
"liền" là một từ
Phó từ, Tính từ. Ngay lập tức. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "liền"
liền liềnNhanh và liền một mạch không ngớt.liền kềChỉ vị trí đặt ở rất gần, đặt bên cạnh hoặc tiếp xúc giữa hai hoặc nhiều thứ.liền tayNgay tức khắc.liền anhBên nam, người nam giới hát quan họ.liền chịBên nữ, người phụ nữ hát quan họ.
Từ có "liền" ở sau
đất liềnPhần mặt đất nối liền với nhau thành một vùng tương đối rộng.liền liềnNhanh và liền một mạch không ngớt.mỳ ăn liềnLoại sợi mỳ được chế biến sẵn bằng cách chiên qua dầu ăn sau đó sấy khô, cần phải nhúng nước sôi 05 phút trước khi ăn.gắn liềnLuôn luôn đi đôi với nhau.nối liềnLàm cho không cách quãng.mì ăn liềnXem mỳ ăn liền.tiếp liềnTheo ngay sau đó.phim mì ăn liềnKhẩu ngữ thông dụng để mô tả dòng phim thương mại ở Việt Nam giai đoạn đầu thập niên 1990. Những bộ phim này hầu hết được dùng chất liệu video, phần lớn sản xuất ở miền Nam và đã giữ vai trò thống lĩnh thị trường phim toàn Việt Nam trong một khoảng thời gian dài. Những phim mì ăn liền thường bị đánh giá là yếu kém về mặt nghệ thuật, chạy theo lợi nhuận. Chữ "mì ăn liền" được hitai liền miệng đấyNgười nói nhiều nhưng trí ngắn, không được ai để ý.gan liền.
Cùng vần "iên", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.