liền

Âm tiết tiếng Việt · có trong 16 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

lâm đầu
iênvần
huyềnthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "liên"

"liền" là một từ

Phó từ, Tính từ. Ngay lập tức. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "liền"

Từ có "liền" ở sau

Cùng vần "iên", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.