liền
Phát âm (IPA): Hà Nội [liən˨˩] · Huế [liəŋ˦˩] · Sài Gòn [liəŋ˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Ngay lập tức.
- Bỏ đi liền.
- Làm liền.
- Cả anh liền em.
- Cả ngày liền đêm.
- Tiếp nối nhau, không bị cách gì cả.
- Nhà liền vách.
- Ruộng liền khoảnh.
- Mã nhật, tượng điền, xe liền, pháo cách. (tục ngữ)
- Ngồi liền nhau.
- Tiếp nối nhau không bị gián đoạn gì cả.
- Đi mấy ngày liền.
- Thức trắng hai đêm liền.
- Nói mấy tiếng liền.
- Thua mấy trận liền.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 連.
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"liền" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | immediately; adjacent |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 就 jiù · 连 Lián · 便 biàn · 连忙 lián máng · 接连 jiē lián |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "liền"
đất liềnPhần mặt đất nối liền với nhau thành một vùng tương đối rộng.liền liềnNhanh và liền một mạch không ngớt.liền liềnNhanh và liền một mạch không ngớt.mỳ ăn liềnLoại sợi mỳ được chế biến sẵn bằng cách chiên qua dầu ăn sau đó sấy khô, cần phải nhúng nước sôi 05 phút trước khi ăn.liền kềChỉ vị trí đặt ở rất gần, đặt bên cạnh hoặc tiếp xúc giữa hai hoặc nhiều thứ.gắn liềnLuôn luôn đi đôi với nhau.nối liềnLàm cho không cách quãng.liền tayNgay tức khắc.tiếp liềnTheo ngay sau đó.mì ăn liềnXem mỳ ăn liền.liền chịBên nữ, người phụ nữ hát quan họ.gan liền.liền anhBên nam, người nam giới hát quan họ.phim mì ăn liềnKhẩu ngữ thông dụng để mô tả dòng phim thương mại ở Việt Nam giai đoạn đầu thập niên 1990. Những bộ phim này hầu hết được dùng chất liệu video, phần lớn sản xuất ở miền Nam và đã giữ vai trò thống lĩnh thị trường phim toàn Việt Nam trong một khoảng thời gian dài. Những phim mì ăn liền thường bị đánh giá là yếu kém về mặt nghệ thuật, chạy theo lợi nhuận. Chữ "mì ăn liền" được hitai liền miệng đấyNgười nói nhiều nhưng trí ngắn, không được ai để ý.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "liền" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.