liến
- Có cách nói trơn tru, hoạt bát và quá nhanh.
- Thằng bé liến lắm.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "liến"
liến láuNhanh và tỏ ra tinh khôn, láu lỉnh (nói khái quát)liến thoắng(Nói) Nhiều mà nhanh để chống chế cái dở của mình.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "liến" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.