liền liền

Tính từ
Tính từ
  1. Nhanh và liền một mạch không ngớt.
    • chớp mắt liền liền
    • nói liền liền
  2. Không ngớt, không dứt đoạn.
    • Bắn liền liền vào đồn giặc.

Cấu tạo âm tiết

liềnâm đầu l · vần iên · thanh huyền
liềnâm đầu l · vần iên · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "liền liền" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.