kiền
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "kiên"
Từ bắt đầu bằng "kiền"
kiền thànhCung kính một cách thực lòng.kiền kiềnLoài cây, gỗ màu nhạt, lâu mọt, có nhiều ở miền Bắc Trung Bộ, thường dùng làm nhà.kiền tịnhsạch sẽ gọn gàng.
Từ có "kiền" ở sau
Cùng vần "iên", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.