điền

Âm tiết tiếng Việt · có trong 56 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

đâm đầu
iênvần
huyềnthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "điên"

"điền" là một từ

Danh từ, Động từ. Ruộng (nói khái quát). Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "điền"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "điền"

Từ có "điền" ở sau

Đinh ĐiềnBạn kết nghĩa với Đinh Bộ Lĩnh từ thuở nhỏ, ông cùng với Lưu Cơ, Trịnh Tú, Nguyễn Bặc và Đinh Bộ Lĩnh thề đồng sanh tử có nhau.qua điền lý hạ(Nghĩa đen) Ở ruộng dưa thì không xỏ dép, mà dưới cây mận thì chẳng sửa mũ, vì người khác tưởng mình cúi xuống ăn trộm trái dưa, đưa tay hái trộm trái mận.đồn điềnNơi trồng trọt cây công nghiệp theo quy mô lớn và chuyên môn hóa cao nhằm mục đích phục vụ tiêu dùng hay xuất khẩu.thương hải tang điềnTừ cũ dùng trong văn học chỉ những sự thay đổi lớn lao như biển xanh biến thành ruộng dâu.dẫn thủy nhập điềnDẩn nước vào ruộng.dinh điềnChiêu tập dân đến khai khẩn đất hoang.đạc điềnĐo ruộng đất.Quảng Điền(Huyện) T. Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.chủ điềnlà ông chủ của một tá điền nào đó.đồng điền(Từ cũ)công điềnRuộng công, thuộc quyền sở hữu của nhà nước thời phong kiến.chữ điềnChữ 田 trong tiếng Hán, dùng để tả hình dáng vuông vức (thường của khuôn mặt).bạc điềnRuộng đất xấu, nghèo chất dinh dưỡng.quy điềnvề quê làm ruộng (vì đã từ quan,...)kiến điềnĐiều tra diện tích, tình hình ruộng đất để đặt ra một chế độ ruộng đất mới (cũ).Cẩm ĐiềnMột xã thuộc huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.dồn điền đổi thửaChủ trương của chính phủ Việt Nam tiến hành xây dựng nông thôn mới, quy hoạch lại đồng ruộng theo hướng quy vùng sản xuất hàng hoá, giúp tăng diện tích trên một thửa ruộng, tạo thuận lợi cho hộ canh tác, áp dụng cơ giới hóa nông nghiệp.khẩn điềnKhai thác đất hoang để biến thành ruộng.Bình ĐiềnMột xã thuộc huyện Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên-Huế, Việt Nam.dẫn điềnTrả của dùng làm lễ cưới.Thảo ĐiềnMột phường thuộc quận 2, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.Thạch ĐiềnMột xã thuộc huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.quân điềnNói thời Lê sơ các vua lấy ruộng công chia cho dân trong làng xã.Sơn ĐiềnMột xã thuộc huyện Di Linh, tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam.lực điềnNgười nông dân khỏe mạnhNinh ĐiềnMột xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh, Việt Nam.tự điềnRuộng mà hoa màu dùng vào việc cúng tế.Châu ĐiềnMột xã thuộc huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh, Việt Nam.tá điềnNông dân làm ruộng thuê của địa chủ.Lạc ĐiềnRuộng đời Hùng Vương.Tiên ĐiềnMột xã thuộc huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.thượng điềnLễ hằng năm tế Thần nông để bắt đầu làm ruộng (cũ).Thanh ĐiềnMột xã thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh, Việt Nam.quan điềnRuộng do chính qưyền phong kiến cấp cho những kẻ có quan tước.tế điềnRuộng mà hoa lợi được dùng vào việc tế lễ.Cáo ĐiềnMột xã thuộc huyện Hạ Hoà, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.tư điềnRuộng của riêng.Ba ĐiềnMột xã thuộc huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.Chợ ĐiềnMỏ chì Kẽm ở huyện Chợ Đồn, tỉnh Bắc Kạn. Trữ lượng mỏ khoảng vài triệu tấn. Được khai thác chủ yếu bằng lò giếng. Quặng Chợ Điền được sử dụng để luyện chì, kẽm.học điềnRuộng đất dành riêng lấy hoa lợi để chi phí cho việc học ở một địa phương (cũ).Thuận ĐiềnMột xã thuộc huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.sổ điềnSổ ghi chép số ruộng trong một đơn vị hành chính.Quới ĐiềnMột xã thuộc huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre, Việt Nam.

Cùng vần "iên", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.