搷
chẩnHán Việt · Nôm
điềnHán Việt
chănNôm
xắnNôm
đềnNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6437
- Bộ thủ
- 手 thủ số 64
- Nét ngoài bộ
- 10
- Tổng số nét
- 13
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- chẩn — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "chẩn" · âm tiết chẩn
- điền — Hán Việt. Chữ cùng âm "điền" · âm tiết điền
- chăn — Nôm. Chữ cùng âm "chăn" · âm tiết chăn
- xắn — Nôm. Chữ cùng âm "xắn" · âm tiết xắn
- đền — Nôm. Chữ cùng âm "đền" · âm tiết đền
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 搷 theo lối Nôm
chăn(Miền Bắc) Tấm để đắp cho ấm, được may dệt bằng vải, bông hoặc len, dạ...đềnNơi vua ngự ngày xưa.chẩnCứu giúp người nghèo đói hoặc bị nạn bằng cách cấp phát tiền gạo, thức ăn.xắn(Cn. xăn) Vén cao lên cho gọn.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
to beat; to winnow
Chữ khác cũng đọc là "chẩn"
Chữ khác cũng đọc là "điền"
Chữ khác cũng đọc là "chăn"
Chữ khác cũng đọc là "xắn"
Chữ khác cũng đọc là "đền"
Chữ cùng bộ 手
把bả拉lạt折chiết技kĩ招chiêu排bài播bả振chấn扱hấp推suy掉trao掛quẩy插tráp掑cài持trì掘quật掩yểm提đề找hoa拿nã捧bổng打đả拍bác扯xả挑thiểu捉tróc揚dương押áp㩡giội擴khoắc
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 搷
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 搷 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).