Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

đền

Danh từĐộng từ Có chữ Nôm Thanh huyềnVần ên

Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɗen˨˩] · Huế [ʔɗen˦˩] · Sài Gòn [ʔɗəːn˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Nơi vua ngự ngày xưa.
    • Quỳ tâu trước sân đền.
  2. Nơi thờ thần thánh hoặc những nhân vật lịch sử được tôn sùng như thần thánh.
    • Đền Hùng.
    • Đền Kiếp Bạc.
Động từ
  1. Trả lại cho người khác tương xứng với sự tổn thất, thiệt hại mà mình gây ra.
    • Đền tiền.
    • Bắt đền.
  2. Trả lại cho người khác tương xứng với công của người đó đối với mình.
    • Đền ơn.
    • Đền công khó nhọc.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"đền" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh temple · temple; to compensate · shrine
🇨🇳 Tiếng Trung 赔偿 péi cháng · 祠 · 廟 · 殿
🇷🇺 Tiếng Nga храм

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "đền"

đền đápTỏ lòng biết ơn bằng việc làm xứng đáng với những gì người khác đã làm cho mình.đền bùTrả lại đầy đủ, tương xứng với công lao, sự mất mát hoặc sự vất vả.long đềnThiết bị đóng vai trò trung gian giữa các đai ốc và thiết bị ghép nối trong mối ghép bằng bu lông.đền thờCông trình hoặc nơi dùng để thờ cúng.đền đàiCung điện và lâu đài (nói khái quát).đền tộiBị chết hoặc bị trừng phạt cho đáng với tội ác đã gây ra.đền rồngNơi vua ngự; cũng dùng để chỉ nhà vua.đền ơnTrả lại cho người khác tương xứng với công của người đó đối với mình.đền mạngPhải đền bù hoặc phải chết vì đã gây tội giết người.Tử Văn đốt đềnTruyền kỳ mạn lục.đền ơn đáp nghĩaĐền đáp công ơn bằng những việc làm cụ thể (thường đối với người có công với cách mạng)phạt đềnPhạt cầu thủ phạm lỗi nặng ở sát khung thành người đó bằng cách cho đối phương đá trực tiếp, chỉ thủ thành được đỡ bóng.đền daoNgôi đền trang trọng, lộng lẫy.chấm phạt đềnĐiểm tròn trước khung thành để cho cầu thủ đối phương đá trực tiếp khi phạt đền.Đền Bạc HậuNơi Ngưu Tăng Nhụ đời Đường gặp các nàng tiên. Xem Tăng Nhụ.cú phạt đềnxem quả phạt đền

Cấu tạo âm tiết

đềnâm đầu đ · vần ên · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "đền" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.