long đền

Danh từ
Danh từ
  1. Thiết bị đóng vai trò trung gian giữa các đai ốc và thiết bị ghép nối trong mối ghép bằng bu lông.

"long đền" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh washer

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

longâm đầu l · vần ong · thanh ngang
đềnâm đầu đ · vần ên · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "long đền" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.