đến

Giới từPhó từDanh từ Có chữ Nôm Thanh sắcVần ên

Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɗen˧˦] · Huế [ʔɗen˦˧˥] · Sài Gòn [ʔɗəːn˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Giới từ
  1. Chỉ giới hạn.
    • Nghỉ đến Tết.
  2. Chỉ mốc thời gian.
    • Đến ba giờ chiều, tôi sẽ đi.
  3. Chỉ mốc không gian.
    • Đến cây số 8 thì vào trường.
  4. Chỉ một đối tượng.
    • Nghĩ đến việc ấy.
Phó từ
  1. Rất.
    • Anh ấy đến tài.
    • Cái hoa đến thơm.
  2. Với kết quả.
    • Mài đến sắc.
    • Học đến giỏi.
Danh từ
  1. cành.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"đến" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh arrive · come · to · unto · to come; to arrive; to · go
🇨🇳 Tiếng Trung 来 lái · 到 dào · 截至 jié zhì · 降临 jiàng lín
🇯🇵 Tiếng Nhật 来る くる · 参る まいる · いらっしゃる · おいでになる
🇰🇷 Tiếng Hàn 오다 oda
🇫🇷 Tiếng Pháp à · au · aux · venir · jusque · la venue
🇩🇪 Tiếng Đức zu · kommen · nach · zum · bis · zur
🇷🇺 Tiếng Nga на · к · до · прийти прийти́ · приехать прие́хать · ко
🇮🇹 Tiếng Ý a · al · alla · venire · ad · arrivare
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha llegar · ir
🇳🇱 Tiếng Hà Lan aankomen · naar · tot

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ ghép có "đến"

đến nơi(Khẩu ngữ) Sắp đến, sắp xảy ra rồi.đến mứclà một từ diễn tả một cái gì đó đã đến cái mức báo hiệu một điều gì sắp xảy ra.đi đếnCó tại một nơi nào đó sau một quá trình di chuyển từ nơi khác.đến nỗiĐến mức dẫn đến một điều nào đó không bình thường (nêu ra để nhấn mạnh mức độ cao)đến tuổiĐủ tuổi để làm một việc gì.đến cùngĐến tận cùng, cho đến khi đạt được kết quả.đến điềuĐủ mọi điều, không còn thiếu điều gì.đến tếtTổ hợp biểu thị ý cho rằng phải lâu lắm, chẳng biết đến bao giờ mới đạt được kết quả của hành động, của sự việc vừa nói đến (ngụ ý phàn nàn về một sự quá chậm chạp, chậm trễ)đến đầu đến đũaNghĩa như đến nơi đến chốn.đến đầu đến đũaNghĩa như đến nơi đến chốn.từ A đến ZTừ đầu đến cuối, toàn bộ một công việc nào đó.đến nơi đến chốnLàm việc gì đó rất cẩn thận, đầy đủ, chu đáo.đến nơi đến chốnLàm việc gì đó rất cẩn thận, đầy đủ, chu đáo.kế đếnTiếp theo ngay sau.người đến sauYêu người từng có người yêu.rồng đến nhà tômVí trường hợp người cao sang đến thăm kẻ thấp hèn (thường dùng trong lời nói nhún nhường kiểu cách của chủ nhà đối với khách).nước đến chân mới nhảyChờ đợi một điều tồi tệ gì đó xảy ra thì mới cố gắng sửa chữa nó.

Cấu tạo âm tiết

đếnâm đầu đ · vần ên · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "đến" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.