đến
Âm tiết tiếng Việt · có trong 18 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "đên"
"đến" là một từ
Giới từ, Phó từ, Danh từ. Chỉ giới hạn. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "đến"
đến nơi(Khẩu ngữ) Sắp đến, sắp xảy ra rồi.đến mứclà một từ diễn tả một cái gì đó đã đến cái mức báo hiệu một điều gì sắp xảy ra.đến nỗiĐến mức dẫn đến một điều nào đó không bình thường (nêu ra để nhấn mạnh mức độ cao)đến cùngĐến tận cùng, cho đến khi đạt được kết quả.đến điềuĐủ mọi điều, không còn thiếu điều gì.đến tuổiĐủ tuổi để làm một việc gì.đến nơi đến chốnLàm việc gì đó rất cẩn thận, đầy đủ, chu đáo.đến đầu đến đũaNghĩa như đến nơi đến chốn.đến tếtTổ hợp biểu thị ý cho rằng phải lâu lắm, chẳng biết đến bao giờ mới đạt được kết quả của hành động, của sự việc vừa nói đến (ngụ ý phàn nàn về một sự quá chậm chạp, chậm trễ)
Từ có "đến" ở sau
đi đếnCó tại một nơi nào đó sau một quá trình di chuyển từ nơi khác.đến đầu đến đũaNghĩa như đến nơi đến chốn.đến nơi đến chốnLàm việc gì đó rất cẩn thận, đầy đủ, chu đáo.từ A đến ZTừ đầu đến cuối, toàn bộ một công việc nào đó.người đến sauYêu người từng có người yêu.rồng đến nhà tômVí trường hợp người cao sang đến thăm kẻ thấp hèn (thường dùng trong lời nói nhún nhường kiểu cách của chủ nhà đối với khách).nước đến chân mới nhảyChờ đợi một điều tồi tệ gì đó xảy ra thì mới cố gắng sửa chữa nó.kế đếnTiếp theo ngay sau.
Cùng vần "ên", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.