Phó từ
- Đến tận cùng, cho đến khi đạt được kết quả.
- Quyết tâm đến cùng.
- Giữ bí mật đến cùng.
Câu ví dụ thêm
- Chúng tôi dự định sẽ chiến đấu đến cùng.We intend to fight to the end.
- Tôi rất hy vọng rằng tôi đã không bắt buộc anh, mà chính anh đã tự nguyện đến cùng tôi.I very much hope that I did not pressure him, but that he came with us of his own volition.
"đến cùng" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "đến cùng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.