Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

mến

Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

mâm đầu
ênvần
sắcthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "mên"

"mến" là một từ

Động từ. Yêu thích. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "mến"

Từ có "mến" ở sau

Cùng vần "ên", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.