mến
Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "mên"
"mến" là một từ
Động từ. Yêu thích. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "mến"
mến thươngXem thươngmến phụcCó cảm tình và kính phục.mến yêuYêu một cách quyến luyến.mến tiếcYêu và tiếc.
Từ có "mến" ở sau
trìu mếnÂu yếm quấn quýt.quý mếnYêu mến và kính trọng.yêu mếnCó tình cảm thân thiết, thích gần gũi.thân mếnCó quan hệ tình cảm quý mến.thương mếnTình cảm thương yêu, gắn bó.kính mếnKính trọng và mến yêu.cảm mếnQuí mến vì cảm phục.
Cùng vần "ên", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.