cảm mến

Động từ
Động từ
  1. Quí mến vì cảm phục.
    • Cảm mến anh bộ đội dũng cảm.

Cấu tạo âm tiết

cảmâm đầu c · vần am · thanh hỏi
mếnâm đầu m · vần ên · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "cảm mến" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.