nến

Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

nâm đầu
ênvần
sắcthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "nên"

"nến" là một từ

Danh từ. Đồ để thắp cho sáng, làm bằng sáp, bằng mỡ có lõi bằng sợi. Xem đủ nghĩa →

Từ có "nến" ở sau

Cùng vần "ên", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.