Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

cây nến

Danh từ
Danh từ
  1. Từng thỏi nến dùng để thắp.
    • Tắt điện, phải thắp cây nến để làm việc
  2. Đồ dùng để cắm nến trên bàn thờ.
    • Hai cây nến đặt hai bên bát hương.

Câu ví dụ thêm

  • Tại sao chúng ta không thắp vài cây nến nhỉ?Why don't we light some candles?
  • Tom đang cầm một cây nến cháy sáng bằng tay phải.Tom is holding a lit candle in his right hand.
  • Tôi đang tận hưởng mùi hương nhẹ nhàng mà cây nến toả ra xung quanh.I'm enjoying the soothing scent the candle releases into the air.

"cây nến" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh candle
🇫🇷 Tiếng Pháp la bougie
🇩🇪 Tiếng Đức die Kerze
🇷🇺 Tiếng Nga свеча свеча́
🇮🇹 Tiếng Ý la candela

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

câyâm đầu c · vần ây · thanh ngang
nếnâm đầu n · vần ên · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "cây nến" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.