Động từ
- Có tại một nơi nào đó sau một quá trình di chuyển từ nơi khác.
- Mẹ dắt con đi đến lớp.
Câu ví dụ thêm
- Anh ấy quyết định đi đến nhà thờ.He decided to go to the mosque.
- Tôi thường đi đến trường bằng xe buýt.I usually go to school by bus.
- Chú tôi đã từng đi đến Phần Lan.My uncle has been to Finland.
"đi đến" trong các thứ tiếng
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 行き いき · 至る いたる · 向う むかう |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | begeben · gelangen |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | доходить доходи́ть |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "đi đến" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.