Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

đến nỗi

Tính từ
Tính từ
  1. Đến mức dẫn đến một điều nào đó không bình thường (nêu ra để nhấn mạnh mức độ cao)
    • sợ đến nỗi chết ngất
    • xấu đến nỗi ma chê quỷ hờn
  2. Ở vào tình trạng không hay nào đó đến mức đáng lấy làm tiếc, làm buồn.
    • trông bề ngoài cũng không đến nỗi nào
    • nếu chăm chỉ học hành thì đâu đến nỗi

"đến nỗi" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 以致 yǐ zhì · 以至 yǐ zhì
🇰🇷 Tiếng Hàn 어찌나 eojjina

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

đếnâm đầu đ · vần ên · thanh sắc
nỗiâm đầu n · vần ôi · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "đến nỗi" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.