塡
điềnHán Việt
chấnHán Việt
trầnHán Việt · Nôm
trấnHán Việt · Nôm
điễnHán Việt
đềnNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5861
- Bộ thủ
- 土 thổ số 32
- Nét ngoài bộ
- 10
- Tổng số nét
- 13
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- điền — Hán Việt. Chữ cùng âm "điền" · âm tiết điền
- chấn — Hán Việt. Chữ cùng âm "chấn" · âm tiết chấn
- trần — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "trần" · âm tiết trần
- trấn — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "trấn" · âm tiết trấn
- điễn — Hán Việt. Chữ cùng âm "điễn"
- đền — Nôm. Chữ cùng âm "đền" · âm tiết đền
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 塡 theo lối Nôm
trầnPhần phía trên đầu, bên trong của công trình xây dựng, là giới hạn trên của nó.đềnNơi vua ngự ngày xưa.trấnĐơn vị hành chính xưa tương đương với một vài tỉnh ngày nay.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
fill in, fill up; make good
Chữ khác cũng đọc là "điền"
Chữ khác cũng đọc là "chấn"
Chữ khác cũng đọc là "trần"
Chữ khác cũng đọc là "trấn"
Chữ khác cũng đọc là "điễn"
Chữ khác cũng đọc là "đền"
Chữ cùng bộ 土
堆đôi塊khối垃lạp堅kiên坡pha塢ô地địa在tại塔tháp培bồi執chấp壁bích場trường壞hoại坦đất埋mai土thổ坐ngồi城thành報báo壓áp填điền基cơ增tăng塵trần墓mộ圾cấp坊phường型hình堂đường
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 塡
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 塡 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).