Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

chấn

Âm tiết tiếng Việt · có trong 17 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

châm đầu
ânvần
sắcthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "chân"

"chấn" là một từ

Danh từ, Động từ. Một trong tám quẻ của bát quái. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "chấn"

Từ có "chấn" ở sau

Cùng vần "ân", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.