chấn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 17 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "chân"
"chấn" là một từ
Danh từ, Động từ. Một trong tám quẻ của bát quái. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "chấn"
chấn độngRung động mạnh, làm lay động nghiêng ngả các vật xung quanh.chấn hưng(Xem từ nguyên 1) Làm cho nổi lên hơn trước; Làm cho thịnh vượng hơn trước.chấn chỉnhSửa lại cho ngay ngắn, cho hết lộn xộn, hết chuệch choạc.chấn lưuTên gọi khác của tăng phô, thiết bị điện dùng để giới hạn dòng điện chạy trong mạch điện.Chấn ThịnhMột xã thuộc huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái, Việt Nam.chấn lạiXem chấn
Từ có "chấn" ở sau
phấn chấnVui vẻ và hứng khởi.danh thanh đại chấnTiếng tăm vang dội.uy chấnLàm cho sợ hãi, kinh sợ.dư chấnChấn động nhẹ diễn ra tiếp theo sau trận động đất.địa chấnHiện tượng mặt đất bị nứt mảng gây xung động từ nhỏ đến cực đại.địa chấn họcKhoa học nghiên cứu về động đất và các hiện tượng có liên quan.giảm chấnLàm mất hoặc làm bớt rung động, bớt xóc.sang chấnphản ứng cảm xúc đối với một sự kiện mang tính chất khủng hoảng.Vũ ChấnMột xã thuộc huyện Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.Văn Chấn(Huyện) T. Yên Bái.
Cùng vần "ân", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.