cấn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "cân"
"cấn" là một từ
Danh từ, Động từ. (Ph.) . Cặn. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "cấn"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "cấn"
Từ có "cấn" ở sau
lấn cấnCó điều vướng mắc phải bận tâm suy nghĩ.gay cấn(Hoặc d.) . Có nhiều khó khăn, trở ngại, vướng mắc đến mức như không vượt qua được.gây cấnTạo ra những khó khăn trở ngại.lợn cấnLợn thiến để nuôi cho béo.
Cùng vần "ân", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.