hấn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "hân"
Từ có "hấn" ở sau
khởi hấnGây thù hằn, gây chuyện chiến tranh.khai hấnBắt đầu gây cuộc chiến tranh.khiêu hấnGây mối căm thù.thị hấnHành vi khiêu khích trước mắt ai.
Cùng vần "ân", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.