giấn

Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

giâm đầu
ânvần
sắcthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "giân"

"giấn" là một từ

Động từ. Dìm xuống nước cho nước thấm vào. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "giấn"

Cùng vần "ân", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.