Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

giần

Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

giâm đầu
ânvần
huyềnthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "giân"

"giần" là một từ

Danh từ, Động từ. Đồ đan bằng tre, hình tròn và dẹt, mặt có lỗ nhỏ, dùng làm cho gạo đã giã được sạch cám. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "giần"

Cùng vần "ân", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.