giần sàng

Danh từ
Danh từ
  1. Dụng cụ làm gạo nói chung.
  2. Nghề hàng xáo.

Cấu tạo âm tiết

giầnâm đầu gi · vần ân · thanh huyền
sàngâm đầu s · vần ang · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "giần sàng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.