sàng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 16 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "sang"
"sàng" là một từ
Danh từ, Động từ. Đồ đan bằng tre, hình tròn, lòng nông có lỗ nhỏ và thưa, thường dùng để làm cho gạo sạch thóc, trấu và tấm. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "sàng"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "sàng"
sàng sảySàng và sảy nói chung.Sàng Ma SáoMột xã thuộc huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.sàng đôngChỉ sự chọn rể.
Từ có "sàng" ở sau
sẵn sàngỞ trạng thái có thể sử dụng hoặc hành động được ngay do đã được chuẩn bị đầy đủ.đồng sàng dị mộng(Nghĩa đen) Cùng nằm một giường mà giấc mơ khác nhau.lâm sàngNói triệu chứng của bệnh phát hiện được ngay trên giường bệnh bằng giác quan của thầy thuốc.giần sàngDụng cụ làm gạo nói chung.lâm sàng họcKhoa học chuyên nghiên cứu triệu chứng của bệnh ngay trên giường bệnh bằng giác quan của thầy thuốc.sỗ sàngTỏ ra thiếu lịch sự một cách trắng trợn đến mức thô lỗ.linh sàngBàn thờ người mới chết.đông sàngGiường bên đông, ý nói.Chiềng SàngMột xã thuộc huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.lọt sàng xuống niaNgười này thiệt thòi, người kia lại được lợi, nhưng giữa hai người có mối quan hệ thân thích, thì cuối cùng chẳng mất mát gì.đồng tịch đồng sàngCùng giường cùng chiếu.long sàngGiường vua nằm.
Cùng vần "ang", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.