sàng
Phát âm (IPA): Hà Nội [saːŋ˨˩] · Huế [ʂaːŋ˦˩] ~ [saːŋ˦˩] · Sài Gòn [ʂaːŋ˨˩] ~ [saːŋ˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Đồ đan bằng tre, hình tròn, lòng nông có lỗ nhỏ và thưa, thường dùng để làm cho gạo sạch thóc, trấu và tấm.
- Lọt sàng xuống nia (tục ngữ).
- Bộ phận hình tấm đột lỗ hoặc hình lưới trong những máy (gọi là máy sàng) dùng để tách các hạt ngũ cốc hay hạt, cục vật liệu rời thành từng loại theo kích thước to nhỏ.
- Dùng hoặc máy sàng làm cho gạo sạch thóc và trấu, hay phân loại các hạt ngũ cốc hoặc hạt, cục vật liệu rời theo kích thước to nhỏ.
- Sàng gạo.
- Sàng than.
- Sàng đá dăm.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "sàng"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"sàng" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | sieve; to sift |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "sàng"
sẵn sàngỞ trạng thái có thể sử dụng hoặc hành động được ngay do đã được chuẩn bị đầy đủ.đồng sàng dị mộng(Nghĩa đen) Cùng nằm một giường mà giấc mơ khác nhau.lâm sàngNói triệu chứng của bệnh phát hiện được ngay trên giường bệnh bằng giác quan của thầy thuốc.sàng lọcLựa chọn kĩ để loại bỏ cái không đạt yêu cầu.giần sàngDụng cụ làm gạo nói chung.lâm sàng họcKhoa học chuyên nghiên cứu triệu chứng của bệnh ngay trên giường bệnh bằng giác quan của thầy thuốc.sàng sảySàng và sảy nói chung.đông sàngGiường bên đông, ý nói.sỗ sàngTỏ ra thiếu lịch sự một cách trắng trợn đến mức thô lỗ.linh sàngBàn thờ người mới chết.sàng đôngChỉ sự chọn rể.long sàngGiường vua nằm.Chiềng SàngMột xã thuộc huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La, Việt Nam.Sàng Ma SáoMột xã thuộc huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.khoáng sàng họcMôn học nghiên cứu về hình thái, quy luật phân bố và lịch sử hình thành khoáng sản.đồng tịch đồng sàngCùng giường cùng chiếu.lọt sàng xuống niaNgười này thiệt thòi, người kia lại được lợi, nhưng giữa hai người có mối quan hệ thân thích, thì cuối cùng chẳng mất mát gì.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "sàng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.