Danh từ
- Môn học nghiên cứu về hình thái, quy luật phân bố và lịch sử hình thành khoáng sản.
Cấu tạo âm tiết
| khoáng | âm đầu kh · vần oang · thanh sắc |
| sàng | âm đầu s · vần ang · thanh huyền |
| học | âm đầu h · vần oc · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "khoáng sàng học" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.