sáng
Phát âm (IPA): Hà Nội [saːŋ˧˦] · Huế [ʂaːŋ˦˧˥] ~ [saːŋ˦˧˥] · Sài Gòn [ʂaːŋ˦˥] ~ [saːŋ˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- (Buổi) Khoảng thời gian từ lúc mặt trời mọc cho đến gần trưa.
- Gà gáy sáng.
- Từ sáng đến chiều.
- Sáng sớm.
- Thâu đêm suốt sáng (cho đến tận sáng).
- (Thường dùng sau những tổ hợp chỉ đơn vị giờ) Một khoảng thời gian từ lúc coi như bắt đầu một ngày mới cho đến gần trưa.
- Chín giờ sáng.
- Có ánh sáng toả ra bên trong không gian khiến cho có thể nhìn thấy mọi vật.
- Đèn bật sáng.
- Chỗ tối chỗ sáng.
- Sáng Trăng.
- Sáng rõ như ban ngày.
- Có khả năng phản chiếu ánh sáng, do có bề mặt nhẵn, bóng.
- Vảy cá sáng như bạc.
- Đôi mắt sáng.
- Nụ cười làm sáng cả khuôn mặt.
- (Màu) Tươi nhạt, không sẫm, không tối.
- Chiếc khăn màu sáng.
- Màu xanh sáng.
- Nước da sáng.
- (Lối diễn đạt) Rõ ràng, dễ hiểu.
- Câu văn gọn và sáng.
- Lối diễn đạt không được sáng.
- Có khả năng cảm biết, nhận thức nhanh, rõ.
- Mắt cụ vẫn còn sáng.
- Càng bàn càng thấy sáng ra.
- Việc người thì sáng, việc mình thì quáng (tục ngữ).
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "sáng"
刅sáng, sang戧thương, sáng, sang剏sáng刱sáng創sáng, sang愴sảng, thương, sáng, sang戗thương, sáng, sang剙sáng创sáng, sang
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"sáng" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | bright · light · morning; bright · morning |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 亮 liàng |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 明い あかるい · 明ける あける |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 밝다 balda |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | clair |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | hell |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | яркий я́ркий · светлый све́тлый |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | สว่าง sà-wàang |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | chiaro · acceso |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
sáng hay sán?âm cuối ng/n · "sán": Gần sát và làm phiền.sáng hay xáng?âm đầu s/x · "xáng": Phương tiện di chuyển vùng sông nước, dùng để đào kênh, vét bùn của người Nam Bộ thế kỷ 19.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "sáng"
ánh sángNguyên nhân làm cho một vật có thể trông thấy được khi phát xuất hay phản chiếu từ vật ấy vào mắt.buổi sángKhoảng thời gian giữa ban đêm và buổi trưa.sáng tạoTìm thấy và làm nên cái mới.sáng sủaCó nhiều ánh sáng.chiếu sángPhát ra ánh sáng.trong sángTrong và sáng, không một chút vẩn đục, không một vết mờ.sáng tácTạo dựng nên tác phẩm văn học, nghệ thuật.sáng tỏlà chuyện gì đó đã rõ ràng, sáng rõ.sáng maiBuổi sớm của một ngày.làm sáng tỏlà hành động làm sáng tỏ cái gì đó.sáng sớmThời gian đầu của buổi sáng.phát sángHoạt động tạo ra ánh sáng.tỏa sángdiễn tả cái gì đó có ánh sáng, không bị tối đen như mực.sáng lậpLập ra, xây dựng nên đầu tiên.sáng kiếnÝ kiến mới, có tác dụng làm cho công việc tiến hành tốt hơn.bằng sáng chếBằng công nhận một sáng chế do nhà nước cấp cho tác giả sáng chế, theo đó người có bằng được độc quyền sở hữu đối với sáng chế đó.sáng chóiNhiều ánh sáng quá khiến mắt khó chịu.sáng nghiệpDựng nên sự nghiệp hay cơ nghiệp.sáng mắtNhìn được rõ.sáng ngờiSáng trong và ánh lên vẻ đẹp.sáng quắcSáng đến chói mắt.sáng suốtCó khả năng nhận thức rõ ràng và giải quyết vấn đề đúng đắn, không sai lầm.sáng loángPhát ra ánh sáng lấp lánh.khai sángBắt đầu mở mang, xây dựng một sự nghiệp lớn.pháo sángPhương tiện chiếu sáng thả từ máy bay hoặc dùng pháo phóng lên, có dù giữ cho lơ lửng trên không trong một thời gian nhất định.rực sángxem rực rỡsáng bạchNói trời đã sáng rõ.sáng lòasáng lóe. Sáng đến làm cho chói mắt.sáng ýThông minh, chóng hiểu.soi sángLàm cho tỏ rõ ra.sáng trưngSáng đến mức có thể thấy rõ mồn một mọi vật tựa như ban ngày, nhờ có ánh đèn, ánh lửa.sáng bóngNói đồ đạc đánh nhẵn, phản chiếu ánh sáng.sáng taiCòn nghe được rõ.sang sángHơi sáng.sáng rựcCó ánh sáng toả mạnh ra vùng chung quanh.sáng tỏaxem tỏa sángsáng choangRất sáng, sáng toả khắp.sáng chế(Hoặc d.) . Nghĩ và chế tạo ra cái trước đó chưa từng có.năm ánh sángKhoảng cách trong không gian mà ánh sáng vượt được trong một năm, với vận tốc 300.000 km/giây (khoảng 9,5 nghìn tỷ Km) và là đơn vị độ dài trong thiên văn học.tảng sángBắt đầu buổi sáng, lúc đã sáng rõ.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "sáng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.