sang

Danh từTính từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngangVần ang

Phát âm (IPA): Hà Nội [saːŋ˧˧] · Huế, Sài Gòn [ʂaːŋ˧˧] ~ [saːŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Đến khoảng thời gian tiếp liền theo sau thời gian hiện tại hoặc đang nói đến.
    • Sang tuần sau.
    • Sang tháng mới xong.
    • Sang thế kỉ thứ XXI.
    • Sang xuân.
Tính từ
  1. (Cũ) . Có tiền tài và danh vọng, được nhiều người trong xã hội kính trọng; trái nghĩa với hèn.
    • Người sang kẻ hèn.
    • Thấy người sang bắt quàng làm họ (tục ngữ).
  2. Có giá trị cao và đắt tiền, trông lịch sự.
    • Đồ dùng sang.
    • Ăn diện rất sang.
    • Khách sạn vào loại sang.
Động từ
  1. Di chuyển đến một nơi khác nào đó được coi là đơn vị khu vực cùng loại, ngang cấp với nơi mình đang ở và thường là ở bên cạnh (có ranh giới trực tiếp và rõ ràng).
    • Sang nhà hàng xóm.
    • Sang làng bên.
    • Sang sông (sang bên kia sông).
    • Đi từ Pháp sang Nga.
  2. Chuyển qua một giai đoạn, một trạng thái khác nào đó trong quá trình vận động, phát triển.
    • Tiết trời đã sang xuân.
    • Từ chế độ phong kiến sang chủ nghĩa tư bản.
    • Lịch sử đã sang trang.
  3. (Kết hợp hạn chế) . Chuyển cho người khác quyền sở hữu.
    • Sang nhà cho em.
    • Sang tên.
  4. Tạo ra những băng, đĩa mới giống hệt băng, đĩa gốc.
    • Kỹ thuật sang băng.
    • Sang băng video.
  5. (Thường dùng sau một danh từ) Từ biểu thị hướng của hoạt động nhằm một phía khác, một đối tượng khác.
    • Nhìn sang bên cạnh.
    • Chuyển sang vấn đề khác.
    • Gọi với sang.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "sang"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"sang" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh to cross over; to go to
🇹🇭 Tiếng Thái โก้ kôo

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Trái nghĩa

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "sang"

Cấu tạo âm tiết

sangâm đầu s · vần ang · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "sang" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.