sang
Phát âm (IPA): Hà Nội [saːŋ˧˧] · Huế, Sài Gòn [ʂaːŋ˧˧] ~ [saːŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Đến khoảng thời gian tiếp liền theo sau thời gian hiện tại hoặc đang nói đến.
- Sang tuần sau.
- Sang tháng mới xong.
- Sang thế kỉ thứ XXI.
- Sang xuân.
- (Cũ) . Có tiền tài và danh vọng, được nhiều người trong xã hội kính trọng; trái nghĩa với hèn.
- Người sang kẻ hèn.
- Thấy người sang bắt quàng làm họ (tục ngữ).
- Có giá trị cao và đắt tiền, trông lịch sự.
- Đồ dùng sang.
- Ăn diện rất sang.
- Khách sạn vào loại sang.
- Di chuyển đến một nơi khác nào đó được coi là đơn vị khu vực cùng loại, ngang cấp với nơi mình đang ở và thường là ở bên cạnh (có ranh giới trực tiếp và rõ ràng).
- Sang nhà hàng xóm.
- Sang làng bên.
- Sang sông (sang bên kia sông).
- Đi từ Pháp sang Nga.
- Chuyển qua một giai đoạn, một trạng thái khác nào đó trong quá trình vận động, phát triển.
- Tiết trời đã sang xuân.
- Từ chế độ phong kiến sang chủ nghĩa tư bản.
- Lịch sử đã sang trang.
- (Kết hợp hạn chế) . Chuyển cho người khác quyền sở hữu.
- Sang nhà cho em.
- Sang tên.
- Tạo ra những băng, đĩa mới giống hệt băng, đĩa gốc.
- Kỹ thuật sang băng.
- Sang băng video.
- (Thường dùng sau một danh từ) Từ biểu thị hướng của hoạt động nhằm một phía khác, một đối tượng khác.
- Nhìn sang bên cạnh.
- Chuyển sang vấn đề khác.
- Gọi với sang.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "sang"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"sang" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | to cross over; to go to |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | โก้ kôo |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Trái nghĩa
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "sang"
sang trọngGiàu có lịch sự.sửa sangXếp dọn cho đẹp đẽ hơn, thuận tiện hơn.giàu sangCó của và sang trọng.sang ngangTừ bờ sông bên này qua bờ sông bên kia.sang nămĐến năm sắp tới.sang sảngNói tiếng người mạnh mà giòn.sang tênThay tên một người bằng tên người khác để chuyển quyền sở hữu trong giấy tờ, sổ sách.cao sangCao quý và sang trọng.sang nhượngBán lại, thường là bất động sản và loại hình sang tên.sang chấnphản ứng cảm xúc đối với một sự kiện mang tính chất khủng hoảng.sang sángHơi sáng.sang đoạtCướp giật.sang thángĐến tháng sắp tới.sang độcMụn nhọt.lỡ bước sang ngangĐàn bà ế may vớ được tấm chồng.đánh bùn sang aoVí làm việc gì không có kết quả, tác dụng gì, đâu vẫn hoàn đấy.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "sang" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.