sang nhượng

Động từ
Động từ
  1. Bán lại, thường là bất động sản và loại hình sang tên.
    • Sang nhượng lô đất.
    • Sang nhượng cửa hàng.

Cấu tạo âm tiết

sangâm đầu s · vần ang · thanh ngang
nhượngâm đầu nh · vần ương · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "sang nhượng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.