nhượng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "nhương"
"nhượng" là một từ
Động từ. Để lại cho người khác một vật của mình. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "nhượng"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "nhượng"
nhượng bộChịu để cho đối phương lấn tới, vì yếu thế hay do không kiên quyết.nhượng địaVùng đất của một nước đã bị một cường quốc bắt buộc phải nhường trong một thời hạn.Nhượng BạnMột xã thuộc huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam.
Từ có "nhượng" ở sau
chuyển nhượngXem nhường lạinhân nhượngNhường nhịn để đi đến một sự thỏa thuận.khoan nhượngChấp nhận tới một chừng mực nào đó ý kiến, chủ trương của đối phương để đi đến thỏa thuận.sang nhượngBán lại, thường là bất động sản và loại hình sang tên.lễ nhượngThái độ và cử chỉ bày tỏ sự kính nhường, tôn trọng.ôn, lương, cung, kiệm, nhượngNăm điều là ôn hòa, hiền lương, cung kính, tiết kiệm và khiêm nhượng.Cẩm NhượngMột xã thuộc huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh, Việt Nam.khiêm nhượngBiết nhún nhường.
Cùng vần "ương", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.