nhượng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

nhâm đầu
ươngvần
nặngthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "nhương"

"nhượng" là một từ

Động từ. Để lại cho người khác một vật của mình. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "nhượng"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "nhượng"

Từ có "nhượng" ở sau

Cùng vần "ương", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.