nhượng bộ

Động từ
Động từ
  1. Chịu để cho đối phương lấn tới, vì yếu thế hay do không kiên quyết.
    • Tôi phải nhượng bộ trước thái độ kiên quyết của anh ta.
    • Không nhượng bộ những yêu sách vô lí.
  2. (Chm.) . (Vế câu) nêu lí do đáng lẽ ngăn cản, không để cho điều nói đến xảy ra (nhưng điều ấy vẫn xảy ra).
    • Trong câu "Tuy ốm nặng, anh ấy vẫn lạc quan", "tuy ốm nặng" là vế câu có ý nghĩa nhượng bộ.

"nhượng bộ" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh yield · concede · concession
🇨🇳 Tiếng Trung 让步 ràng bù
🇰🇷 Tiếng Hàn 양보하다 yangbohada · 양보 yangbo
🇫🇷 Tiếng Pháp céder

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

nhượngâm đầu nh · vần ương · thanh nặng
bộâm đầu b · vần ô · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "nhượng bộ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.