trượng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

trâm đầu
ươngvần
nặngthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "trương"

"trượng" là một từ

Danh từ. Đơn vị đo chiều dài bằng mười thước ta (cũ). Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "trượng"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "trượng"

Từ có "trượng" ở sau

Cùng vần "ương", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.