trưởng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 65 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

trâm đầu
ươngvần
hỏithanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "trương"

"trưởng" là một từ

Danh từ, Tính từ. Người đứng đầu một đơn vị, tổ chức. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "trưởng"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "trưởng"

Từ có "trưởng" ở sau

bộ trưởngNgười đứng đầu lãnh đạo một bộ trong chính phủ.thị trưởngNgười đứng đầu cơ quan hành chính thành phố ở một số nước.thuyền trưởngNgười chỉ huy cao nhất của một chiếc thuyền lớn hay một chiếc tàu thuỷ.tăng trưởngPhát triển, tăng lên về trọng lượng, kích thước.phương trưởngKhôn lớn.quốc trưởngNgười đứng đầu một nước, theo cách gọi của một số nước.đích trưởng tônĐích trưởng tử; 嫡長子 của Đích trưởng tử.nhạc trưởngNgười điều khiển một dàn nhạc.hội trưởngNgười đứng đầu một hội.tổ trưởngNgười đứng đầu một tổ.huynh trưởngĐàn anh.đích trưởng tửCon trai lớn tuổi nhất trong nhà cũng đồng thời là con trai lớn tuổi nhất trong số các Đích tử. (Trưởng tử cũng đồng thời là Đích tử).tỉnh trưởngViên chức cai trị đứng đầu một tỉnh (cũ).tộc trưởngNgười nhiều tuổi nhất trong một họ.hương trưởngNgười trông nom tuần phòng ở một làng thời phong kiến hay Pháp thuộc.tù trưởngNgười đứng đầu một bộ lạc trông nom về quân sự.phó hiệu trưởngLà người giúp việc cho hiệu trưởng và sẽ phải chịu trách nhiệm trước hiệu trưởng với công việc và nhiệm vụ được giao.tù trưởng quốcLiên minh chính trị bộ lạc.tham mưu trưởngNgười đứng đầu cơ quan tham mưu.khoa trưởngNgười đứng đầu một khoa trong trường đại học.tổng trưởng(Cũ)đồn trưởngTrưởng đồn, người đứng đầu một đồn.huyện trưởngViên quan đứng đầu một huyện cũ.toán trưởngNgười đứng đầu một toán.thủ trưởngNgười đứng đầu một cơ quan, một đơn vị công tác.hạm trưởngVõ quan hải quân chỉ huy một chiến hạm.thứ trưởngCấp phó của bộ trưởng.tôn trưởngNgười già cả đáng kính trọng.thôn trưởngNhân viên hành chính đứng đầu một thôn.tiểu đoàn trưởngSĩ quan chỉ huy cao nhất của tiểu đoàn.mũi trưởngChức vụ tương đương với trung đội trưởng.trung đoàn trưởngNgười chỉ huy cao nhất một trung đoàn.bang trưởngNgười đứng đầu một bang người Hoa (ở Việt Nam).linh trưởngNhóm động vật đi bằng hai chân, bàn tay, bàn chân có năm ngón, ngón cái đối diện với các ngón còn lại, như khỉ, vượn, voọc, v.v.ty trưởngNgười đứng đầu một ty.tư lệnh trưởngNgười đứng đầu bộ tư lệnh.quận trưởngViên chức đứng đầu một quận.lữ trưởngViên chỉ huy một lữ.cháu trưởnglà con của người con trai đầu tiên của ai đólý trưởngCường hào cai trị một xã trong thời phong kiến và Pháp thuộc.ngoại trưởngBộ trưởng Bộ ngoại giao.nghị trưởngChủ tịch nghị viện (cũ).sư trưởng(Kng.) . Sư đoàn trưởng, nói tắt.tiểu đội trưởngNgười chỉ huy cao nhất của tiểu đội.đại trưởng cựVị lĩnh tụ một thương đoàn hoặc gia tộc có nhiều đời làm thương nhân.trung đội trưởngNgười chỉ huy cao nhất một trung đội.

Cùng vần "ương", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.