xưởng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "xương"
"xưởng" là một từ
Danh từ. Cơ sở sản xuất, nhỏ hơn xí nghiệp. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "xưởng"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ có "xưởng" ở sau
lạp xưởngMón ăn của Trung Quốc gồm hỗn hợp thịt heo và mỡ xay nhuyễn trộn với rượu, đường nhồi ruột lợn khô để làm chín bằng cách lên men tự nhiên.công binh xưởngXưởng chế tạo vũ khí và sản xuất trang thiết bị cho quân đội.nhà xưởngNhà đặt máy móc, thiết bị để sản xuất.công xưởngHình thức tổ chức sản xuất cơ bản trong thời đại công nghiệp, hoạt động dựa vào một hệ thống máy móc nhất định.quan xưởngCơ sở sản xuất (xưởng thủ công, công trường thủ công) do nhà nước phong kiến trực tiếp quản lý và điều hành.phân xưởngBộ phận của một nhà máy phụ trách một khâu sản xuất nhất định.binh xưởng.
Cùng vần "ương", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.