xưởng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

xâm đầu
ươngvần
hỏithanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "xương"

"xưởng" là một từ

Danh từ. Cơ sở sản xuất, nhỏ hơn xí nghiệp. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "xưởng"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ có "xưởng" ở sau

Cùng vần "ương", cùng thanh hỏi

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.