quan xưởng

Danh từ
Danh từ
  1. Cơ sở sản xuất (xưởng thủ công, công trường thủ công) do nhà nước phong kiến trực tiếp quản lý và điều hành.
    • Quan xưởng triều Nguyễn.

Cấu tạo âm tiết

quanâm đầu qu · vần an · thanh ngang
xưởngâm đầu x · vần ương · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "quan xưởng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.